Notice: Undefined index: language in /home/osx7q96w/public_html/controller/layoutController.php on line 28

Notice: Undefined index: language in /home/osx7q96w/public_html/controller/layoutController.php on line 28

Notice: Undefined index: language in /home/osx7q96w/public_html/controller/layoutController.php on line 28

493/25 Nơ Trang Long, Phường 13, Q. Bình Thạnh

CÔNG TY TNHH TƯ VẤN AN TOÀN THỰC PHẨM FSA

T2 - T7 8.00 - 17h30. CN Nghỉ

tuvanantoanthucpham@gmail.com

Bảng giá kiểm tra chất lượng mẫu gia vị (p1) - An Toàn Thực Phẩm

Bảng giá kiểm tra chất lượng mẫu gia vị (p1)

April 19, 2017, 11:35 pm

Các chủng loại gia vị như đường, muối, tiêu, bột ngọt,...là những mặc hàng bắt buộc phải công bố các chỉ tiêu trước khi tiến phân phối ngoài thị trường. Dịch vụ kiểm nghiệm thực phẩm, kiểm tra chất lượng mẫu gia vị FSA hỗ trợ Doanh nghiệp, cá nhân, các đơn vị sản xuất,...kiểm tra các chỉ tiêu liên quan đến thực phẩm là gia vị.

TT

CHỈ TIÊU

PHƯƠNG PHÁP THỬ NGHIỆM

LOD

ĐƠN GIÁ (VNĐ)

I.   CẢM QUAN

1.     

Trạng thái

Cảm quan

-

50.000

2.     

Mùi

Cảm quan

-

50.000

3.     

Vị

Cảm quan

-

50.000

4.     

Tạp chất (Cát sạn)

AOAC 920.46(2011)

0.02 %

100.000

II. THÀNH PHẦN CHẤT LƯỢNG

5.     

pH

TK.TCVN 7806:2007

-

50.000

6.     

Độ ẩm(*)

FAO, 14/7, 1986

0.02 %

80.000

7.     

Độ ẩm

Phương pháp Karl Fischer

0.02 %

200.000

8.     

Đạm(*)

FAO, 14/7, 1986

0.05 %

120.000

9.     

Đường tổng

TCVN 4594:1988

0.05 %

120.000

10.  

Đường khử

TCVN 4594:1988

0.05 %

120.000

11.  

Béo(*)

FAO, 14/7, 1986

0.1 %

120.000

12.  

Carbohydrate

TCVN 4594:1988

0.05 %

150.000

13.  

Muối (NaCl)

AOAC 937.09 (2011)

0.005 %

100.000

14.  

Xơ thô

TK. TCVN 5103:1990

0.02 %

150.000

15.  

Độ acid

TCVN 4589:1988

0.05 ml NaOH 1N/100g

80.000

16.  

Các chất hòa tan trong cồn

TCVN 7813:2007

0.02 %

150.000

17.  

Piperin

ISO 5564 :1993

0.02%

200.000

18.  

Tro tổng(*)

FAO, 14/7, 1986

0.02 %

100.000

19.  

Tro không tan trong HCl

TCVN 7765:2007

0.02 %

100.000

20.  

Năng lượng (tính từ béo, đạm, carbohydrate)

Bảng NUTRITION FACTS

-

390.000

III. CHẤT CHỐNG OXY HÓA

21.  

Acid citric (E330)

TK. US EPA method 300.00(IC)

20.0mg/kg

350.000

22.  

Acid Tartaric (E334)

TK. US EPA method 300.00(IC)

20.0mg/kg

350.000

23.  

Acid malic (E296)

TK. US EPA method 300.00(IC)

20.0mg/kg

350.000

24.  

Acid fumaric (E297)

TK. US EPA method 300.00(IC)

20.0mg/kg

350.000

25.  

Acid lactic (E270)

TK. US EPA method 300.00(IC)

20.0mg/kg

350.000

26.  

Acid ascorbic / Natri ascorbate

TK : AOAC 985.33 (HPLC/UV)

1.0mg/kg

350.000

27.  

Alpha-Tocopherol

TK : AOAC 992.06 (HPLC/UV)

0.1mg/kg

350.000

28.  

BHA (Butylated hydroxyanisol)

TK : AOAC 983.15 (HPLC/UV)

5.0mg/kg

400.000

29.  

BHT (Butylated hydroxytoluene)

TK : AOAC 983.15 (HPLC/UV)

5.0mg/kg

400.000

30.  

TBHQ (Tert-Butyl hydroquinone)

TK : AOAC 983.15 (HPLC/UV)

5.0mg/kg

400.000

IV. CHẤT BẢO QUẢN

31.  

Natri benzoate / Acid benzoic

TK.AOAC 983.16:2011 (HPLC/UV)

10mg/kg

350.000

32.  

Kali sorabte/ Acid sorbic

TK. AOAC 983.16:2011 (HPLC-UV)

10mg/kg

350,000

33.  

Aicd propionic

TK. US EPA method 300.00(IC)

20.0mg/kg

350.000

34.  

Aicd fomic

TK. US EPA method 300.00(IC)

20.0mg/kg

350.000

35.  

Acid acetic / Natri acetate

TK. US EPA method 300.00(IC)

20.0mg/kg

350.000

36.  

Benzoyl peroxyd

(HPLC/UV)

0.2mg/kg

400.000

37.  

Paraben

TK. AOAC 983.16 (HPLC/UV)

 

800.000

 

Butylparaben (Butyl-4-hydroxybenzoate)

TK. AOAC 983.16 (HPLC/UV)

10.0mg/kg

400.000

Ethylparaben (Ethyl-4-hydroxybenzoate)

10.0mg/kg

400.000

Methylparaben (Methyl-4-hydroxybenzoate)

10.0mg/kg

400.000

Propylparaben (Propyl-4-hydroxybenzoate)

10.0mg/kg

400.000

Heptylparaben (Heptyl-4-hydroxybenzoate)

10.0mg/kg

400.000

V. CHẤT TẠO NGỌT

38.  

Aspartame (E951)

TK. TCVN 8471 : 2010 (HPLC/UV)

10.0mg/kg

400.000

39.  

Acesulfam K (E950)

TK. TCVN 8471 : 2010 (HPLC/UV)

10.0mg/kg

400.000

40.  

Saccharine (E954)

TK. TCVN 8471 : 2010 (HPLC/UV)

0.5mg/kg

400.000

41.  

Cyclamate (E952)

TK. US EPA method 300.00(IC)

20.0mg/kg

350.000

42.  

Maltitol

TK. GC - Chrompack application note, Varian application 708

0.5%

600.000

43.  

Mannitol

TK. GC - Chrompack application note, Varian application 708

0.5%

600.000

44.  

Sorbitol

TK. GC - Chrompack application note, Varian application 708

0.5%

600.000

45.  

Inositol

TK. GC - Chrompack application note, Varian application 708

0.01%

600.000

46.  

Isomalt

TK. GC - Chrompack application note, Varian application 708

0.5%

600.000

47.  

Isomaltulose

TK. GC - Chrompack application note, Varian application 708

0.5%

600.000

48.  

Sucralose

 

TK. HPLC – High Performance Liquid Chromatoghapht

0.5%

600.000

49.  

Glucose

 

TK. GC - Chrompack application note, Varian application 708

0.5%

600.000

50.  

Fructose

 

TK. GC - Chrompack application note, Varian application 708

0.5%

600.000

51.  

Lactose

 

TK. GC - Chrompack application note, Varian application 708

0.5%

600.000

52.  

Saccharose

 

TK. GC - Chrompack application note, Varian application 708

 0.5%

600.000

VI. CHẤT ĐIỀU VỊ

53.  

Monosodium Glutamate

TK. EZ : faast (LCMSMS)

10.0mg/kg

400.000

54.  

Disodium Isosinate

TK : HPLC Application Note 820435 (HPLC/UV)

5.0mg/kg

350.000

55.  

Disodium Guanylate

TK : HPLC Application Note 820435 (HPLC/UV)

5.0mg/kg

350.000

VII. PHẨM MÀU

56.  

Beta-caroten

 

TK : AOAC 992.06 (HPLC/UV)

0.1mg/kg

350.000

57.  

Curcumin

(HPLC/UV)

10.0mg/kg

400.000

58.  

Lycopen

TK.AOAC 992.06:2011 (HPLC.UV)

0.1mg/kg

350.000

59.  

Orange II

 

TK : LGC/GC/2007/005

Analysis of illegal Dyes in chilli Powder by LC-UV (HPLC/UV

0.1mg/kg

400.000

60.  

Parared

 

TK : LGC/GC/2007/005

Analysis of illegal Dyes in chilli Powder by LC-UV (HPLC/UV

0.1mg/kg

400.000

61.  

Ponceau 4R

 

TK : LGC/GC/2007/005

Analysis of illegal Dyes in chilli Powder by LC-UV (HPLC/UV

10.mg/kg

400.000

62.  

Rhodamine B

 

TK : Method No PV 2072, OSHA, USD (HPLC/UV)

0.1mg/kg

400.000

63.  

Riboflavin

 

TK : AOAC 992.06 (HPLC/UV)

0.1mg/kg

400.000

64.  

Sudan

TK : AOAC International Workshop " Food to Dyes For" (HPLC/UV)

0.1mg/kg

800.000

 

Sudan I

TK : AOAC International Workshop " Food to Dyes For" (HPLC/UV)

0.1mg/kg

400.000

Sudan II

0.1mg/kg

400.000

Sudan III

0.1mg/kg

400.000

Sudan IV

0.1mg/kg

400.000

65.  

Sunset yellow

 

TK : JFDA Vol 14, No3, 2006, P284 – 291 (HPLC/UV)

10.0mg/kg

400.000

66.  

Tartazine

 

TK : JFDA Vol 14, No3, 2006, P284 – 291 (HPLC/UV)

10.0mg/kg

400.000

 

Ghi chú:


  • TCVN : Tiêu Chuẩn Việt Nam
  • AOAC: Association of Afficial Analytical Chemist (Mỹ)
  • FAO: Food and Agriculure Organisation
  • (*): Chỉ tiêu được VILAS công nhận theo ISO/IEC 17025:2005
  • (Δ): Chỉ tiêu được Bộ Nông Nghiệp & Phát Triển Nông Thôn chỉ định
  • TK: Tài liệu tham khảo chính

 


Xem thêm Bảng giá kiểm tra chất lượng mẫu gia vị (p2)