Notice: Undefined index: language in /home/osx7q96w/public_html/controller/layoutController.php on line 28

Notice: Undefined index: language in /home/osx7q96w/public_html/controller/layoutController.php on line 28

Notice: Undefined index: language in /home/osx7q96w/public_html/controller/layoutController.php on line 28

493/25 Nơ Trang Long, Phường 13, Q. Bình Thạnh

CÔNG TY TNHH TƯ VẤN AN TOÀN THỰC PHẨM FSA

T2 - T7 8.00 - 17h30. CN Nghỉ

tuvanantoanthucpham@gmail.com

Bảng giá kiểm tra chất lượng mẫu gia vị (p2) - An Toàn Thực Phẩm

Bảng giá kiểm tra chất lượng mẫu gia vị (p2)

April 20, 2017, 12:04 am

Tiếp tục thông tin về Bảng giá kiểm tra chất lượng mẫu gia vị, FSA tiếp tục thông tin đến quý khách hàng là doanh nghiệp, cá nhân hay các đơn vị sản xuất kinh doanh thực phẩm, đặc biệt mặc hàng gia vị bảng  giá kiểm tra tốt nhất từ chúng tôi.

FSA cam kết cung cấp dịch vụ kiểm nghiệm thực phẩm tốt nhất đến quý khách hàng.

TT

CHỈ TIÊU

PHƯƠNG PHÁP THỬ NGHIỆM

LOD

ĐƠN GIÁ (VNĐ)

VIII.       DƯ LƯỢNG NITRIT VÀ NITRAT

 

67.  

Nitrit (NO2-)

TK.TCVN 7767:2007

1 mg/Kg

150.000

68.  

Nitrat (NO3-)

TK.TCVN 7767:2007

1 mg/Kg

150.000

IX.          KIM LOẠI NẶNG VÀ CÁC KIM LOẠI KHÁC

 

69.  

Arsen (As) (*)

AOAC 986.15 (2011)

0.01 mg/Kg

150.000

70.  

Thủyngân (Hg) (*)

AOAC 974.14 (2011)

0.01 mg/Kg

150.000

71.  

Cadimi (Cd) (*)

AOAC 999.11 (2011)

0.005 mg/Kg

120.000

72.  

Chì (Pb) (*)

AOAC 999.11 (2011)

0.01 mg/Kg

120.000

73.  

Đồng (Cu) (*)

AOAC 999.11 (2011)

0.2 mg/Kg

100.000

74.  

Canxi (Ca)

AOAC 968.08 (2011)

0.5 mg/Kg

120.000

75.  

Selen (Se)

AOAC 986.15 (2011)

0.01 mg/Kg

150.000

76.  

Kali (K) (*)

AOAC 969.23 (2011)

0.5 mg/Kg

120.000

77.  

Magie (Mg)

AOAC 968.08 (2011)

0.5 mg/Kg

120.000

78.  

Mangan (Mn)

AOAC 999.11 (2011)

0.5 mg/Kg

100.000

79.  

Sắt (Fe) (*)

AOAC 999.11 (2011)

0.5 mg/Kg

100.000

80.  

Natri (Na) (*)

AOAC 969.23 (2011)

0.5 mg/Kg

120.000

81.  

Antimo (Sb)

TK.AOAC 986.15 (2011)

0.01 mg/Kg

150.000

82.  

Kẽm (Zn) (*)

AOAC 999.11 (2011)

0.5  mg/Kg

100.000

83.  

Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật gốc Carbamat

TK.AOAC 2007.01 (LCMSMS)

0.005mg/kg

900,000

 

Isoprocarb

TK.AOAC 2007.01 (LCMSMS)

0.005mg/kg

400,000

Aldicarb sulfone

0.005mg/kg

400,000

Aldicarb

0.005mg/kg

400,000

Aldicarb sulfoxide

0.005mg/kg

400,000

Propoxur

0.005mg/kg

400,000

Carbofuran

0.005mg/kg

400,000

Carbaryl

0.005mg/kg

400,000

Methomyl

0.005mg/kg

400,000

Oxamyl

0.005mg/kg

400,000

Thiodicarb

0.005mg/kg

400,000

Methiocarb

0.005mg/kg

400,000

Fenobucarb

0.005mg/kg

400,000

Propoxur

0.005mg/kg

400,000

Carbofuran-3-Hydroxy

0.005mg/kg

400,000

84.  

Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật gốc Clo

TK.AOAC 2007.01 (GCMS)

-

800,000

 

Alpha – Lindane

TK.AOAC 2007.01 (GCMS)

0.005mg/kg

400,000

Beta – Lindane

0.005mg/kg

400,000

Gamma - Lindan

0.005mg/kg

400,000

Hexachloro - Benzene

0.003mg/kg

400,000

Heptachlor

0.003mg/kg

400,000

Heptachlor epoxide

0.003mg/kg

400,000

Aldrin

0.003mg/kg

400,000

Dieldrin

0.003mg/kg

400,000

Endrin

0.003mg/kg

400,000

Isodrin

0.003mg/kg

400,000

2,4'-DDE

10.0mg/kg

400,000

4,4'-DDE

10.0mg/kg

400,000

4,4'-DDD

10.0mg/kg

400.000

2,4'-DDD

10.0mg/kg

400,000

4,4'-DDT

10.0mg/kg

400,000

2,4'-DDT

10.0mg/kg

400,000

Alpha-Endosulfan

10.0mg/kg

400,000

Beta-Endosulfan

10.0mg/kg

400,000

85.  

Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật gốc Phosphor

TK.AOAC 2007.01 (GCMS)

-

800,000

 

Diazinon

TK.AOAC 2007.01 (GCMS)

10.0mg/kg

400,000

Parathion Methyl

10.0mg/kg

400,000

Malathion

10.0mg/kg

400,000

Chlorpyrifos

10.0mg/kg

400,000

Parathion ethyl

10.0mg/kg

400,000

Bromophos methyl

10.0mg/kg

400,000

Bromophos ethyl

10.0mg/kg

400,000

Ethion

10.0mg/kg

400,000

86.  

Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật gốc Cúc

TK.AOAC 2007.01 (GCMS)

-

800,000

 

Cypermethrin

TK.AOAC 2007.01 (GCMS)

25.0mg/kg

400.000

Deltamethrin

25.0mg/kg

400.000

Permethrin

50.0mg/kg

400.000

Fenvalerate

50.0mg/kg

400.000

Resmethrine

50.0mg/kg

400.000

Fenthropathrine

50.0mg/kg

400.000

87.  

Abamectine

AOAC 2007.01 (LCMSMS)

0.01mg/kg

400,000

88.  

Acephate

AOAC 2007.01 (LCMSMS)

0.01mg/kg

400,000

89.  

Carbendazim

AOAC 2007.01 (LCMSMS)

0.01mg/kg

400,000

90.  

Chlorantraniliprole

AOAC 2007.01 (LCMSMS)

0.01mg/kg

400,000

91.  

Difenoconazole

AOAC 2007.01 (LCMSMS)

0.01mg/kg

400,000

92.  

Emamectine benzoate

AOAC 2007.01 (LCMSMS)

0.01mg/kg

400,000

93.  

Flusilazole

AOAC 2007.01 (LCMSMS)

0.01mg/kg

400,000

94.  

Imidacloprid

AOAC 2007.01 (LCMSMS)

0.01mg/kg

400,000

95.  

Indoxacarb

AOAC 2007.01 (LCMSMS)

0.01mg/kg

400,000

96.  

Paraquat

AOAC 2007.01 (LCMSMS)

0.01mg/kg

400,000

97.  

Pirimicarb

AOAC 2007.01 (LCMSMS)

0.01mg/kg

400,000

98.  

Propiconazole

AOAC 2007.01 (LCMSMS)

0.01mg/kg

400,000

99.  

Tebuconazole

AOAC 2007.01 (LCMSMS)

0.01mg/kg

400,000

100.       

Thiamethoxam

AOAC 2007.01 (LCMSMS)

0.01mg/kg

400,000

101.       

2,4D

AOAC 2007.01 (LCMSMS)

0.01mg/kg

400,000

XI.          ĐỘC TỐ

 

102.       

Ochratoxin A

TK. AOAC 2000.03(LC/MS/MS)

1.0µg/kg

400.000

103.       

Aflatoxin Tổng

TK.AOAC 991.31 (LC/MS/MS)

1.0µg/kg

600.000

104.       

Aflatoxin/chất (B1, B2, G1, G2)

TK.AOAC 991.31(LC/MS/MS)

1.0µg/kg

400.000

105.       

Aflatoxin M1

TK. AOAC 986.16:2002 (HPLC-UV

0.01µg/kg

600,000

106.       

Deoxynivalenol (DON)

TK.AOAC 986.18 (LC/MS/MS)

50µg/kg

600,000

107.       

Zearalenone

TK.Analytical Chimica Acta (LC/MS/MS)

1.0µg/kg

500,000

XII.         CÁC CHỈ TIÊU VI SINH

 

108.       

Tổng số vi khuẩn hiếu khí

TCVN 4884:2005

(ISO 4833:2003)

Dạng lỏng: 1 CFU/mL

Dạng khác: 10 CFU/g

90.000

109.       

Coliforms

TCVN 6848:2007

ISO 4832:2007

Dạng lỏng: 1 CFU/mL

Dạng khác: 10 CFU/g

100.000

110.       

E. coli

TCVN 7924-2:2008

ISO 16649-2:2001

Dạng lỏng: 1 CFU/mL

Dạng khác: 10 CFU/g

110.000

111.       

Staphylococcus aureus

TCVN 4830-1 : 2005

ISO 6888-1 : 1999

Dạng lỏng: 1 CFU/mL

Dạng khác: 10 CFU/g

100.000

112.       

Tổng nấm men - nấm mốc

TCVN 8275-1:2010

ISO 21527-1:2008

 

Dạng lỏng: 1 CFU/mL

Dạng khác: 10 CFU/g

100.000

113.       

Salmonella

TCVN 4829:2005

ISO 6579:2002

10 CFU/g

120.000

Ghi chú:


  • TCVN : Tiêu Chuẩn Việt Nam
  • AOAC: Association of Afficial Analytical Chemist (Mỹ)
  • FAO: Food and Agriculure Organisation
  • (*): Chỉ tiêu được VILAS công nhận theo ISO/IEC 17025:2005
  • (Δ): Chỉ tiêu được Bộ Nông Nghiệp & Phát Triển Nông Thôn chỉ định
  • TK: Tài liệu tham khảo chính