Notice: Undefined index: language in /home/osx7q96w/public_html/controller/layoutController.php on line 28

Notice: Undefined index: language in /home/osx7q96w/public_html/controller/layoutController.php on line 28

Notice: Undefined index: language in /home/osx7q96w/public_html/controller/layoutController.php on line 28

493/25 Nơ Trang Long, Phường 13, Q. Bình Thạnh

CÔNG TY TNHH TƯ VẤN AN TOÀN THỰC PHẨM FSA

T2 - T7 8.00 - 17h30. CN Nghỉ

tuvanantoanthucpham@gmail.com

Chỉ tiêu kiểm nghiệm chất lượng sản phẩm trong mẫu thịt và sản phẩm thịt (p2) - An Toàn Thực Phẩm

Chỉ tiêu kiểm nghiệm chất lượng sản phẩm trong mẫu thịt và sản phẩm thịt (p2)

April 17, 2017, 10:37 pm

FSA tiếp tục giới thiệu đến quý doanh nghiệp thực phẩm Chỉ tiêu kiểm nghiệm chất lượng sản phẩm trong mẫu thịt và sản phẩm thịt (p2). Đây là các chỉ tiêu kiểm nghiệm còn lại trong bảng chỉ tiêu cần thiết phải kiểm tra, xét nghiệm theo luật định.

TT

CHỈ TIÊU

PHƯƠNG PHÁP THỬ NGHIỆM

LOD

ĐƠN GIÁ (VNĐ)

IX.      ĐỊNH LƯỢNG CÁC PHỤ GIA VÀ HÓA CHẤT THÊM VÀO

85.  

Monosodium Glutamate

TK. EZ : faast (LCMSMS)

10.0mg/kg

400.000

86.  

Disodium Isosinate

TK : HPLC Application Note 820435 (HPLC/UV)

5.0mg/kg

350.000

87.  

Disodium Guanylate

TK : HPLC Application Note 820435 (HPLC/UV)

5.0mg/kg

350.000

88.  

Natri benzoate / Acid benzoic

TK.AOAC 983.16:2011 (HPLC/UV)

10mg/kg

350.000

89.  

Kali sorabte/ Acid sorbic

TK. AOAC 983.16:2011 (HPLC-UV)

10mg/kg

350,000

90.  

Aicd propionic

TK. US EPA method 300.00(IC)

20.0mg/kg

350.000

91.  

Aicd fomic

TK. US EPA method 300.00(IC)

20.0mg/kg

350.000

92.  

Acid acetic / Natri acetate

TK. US EPA method 300.00(IC)

20.0mg/kg

350.000

93.  

Benzoyl peroxyd

(HPLC/UV)

10.0mg/kg

400.000

94.  

Paraben

TK. AOAC 983.16 (HPLC/UV)

 

800.000

 

Butylparaben (Butyl-4-hydroxybenzoate)

TK. AOAC 983.16 (HPLC/UV)

10.0mg/kg

400.000

Ethylparaben (Ethyl-4-hydroxybenzoate)

10.0mg/kg

400.000

Methylparaben (Methyl-4-hydroxybenzoate)

10.0mg/kg

400.000

Propylparaben (Propyl-4-hydroxybenzoate)

10.0mg/kg

400.000

Heptylparaben (Heptyl-4-hydroxybenzoate)

10.0mg/kg

400.000

95.  

Acid citric (E330)

TK. US EPA method 300.00(IC)

20.0mg/kg

350.000

96.  

Acid Tartaric (E334)

TK. US EPA method 300.00(IC)

20.0mg/kg

350.000

97.  

Acid malic (E296)

TK. US EPA method 300.00(IC)

20.0mg/kg

350.000

98.  

Acid fumaric (E297)

TK. US EPA method 300.00(IC)

20.0mg/kg

350.000

99.  

Acid lactic (E270)

TK. US EPA method 300.00(IC)

20.0mg/kg

350.000

100.       

Acid ascorbic / Natri ascorbate

TK : AOAC 985.33 (HPLC/UV)

1.0mg/kg

350.000

101.       

Alpha-Tocopherol

TK : AOAC 992.06 (HPLC/UV)

0.1mg/kg

350.000

102.       

BHA (Butylated hydroxyanisol)

TK : AOAC 983.15 (HPLC/UV)

5.0mg/kg

400.000

103.       

BHT (Butylated hydroxytoluene)

TK : AOAC 983.15 (HPLC/UV)

5.0mg/kg

400.000

104.       

TBHQ (Tert-Butyl hydroquinone)

TK : AOAC 983.15 (HPLC/UV)

5.0mg/kg

400.000

105.       

Beta-caroten

 

TK : AOAC 992.06 (HPLC/UV)

0.1mg/kg

350.000

106.       

Curcumin

(HPLC/UV)

10.0mg/kg

400.000

107.       

Orange II

 

TK : LGC/GC/2007/005

Analysis of illegal Dyes in chilli Powder by LC-UV (HPLC/UV

0.1mg/kg

400.000

108.       

Parared

 

TK : LGC/GC/2007/005

Analysis of illegal Dyes in chilli Powder by LC-UV (HPLC/UV

0.1mg/kg

400.000

109.       

Ponceau 4R

 

TK : LGC/GC/2007/005

Analysis of illegal Dyes in chilli Powder by LC-UV (HPLC/UV

10.0mg/kg

400.000

110.       

Rhodamine B

 

TK : Method No PV 2072, OSHA, USD (HPLC/UV)

0.1mg/kg

400.000

111.       

Riboflavin

 

TK : AOAC 992.06 (HPLC/UV)

0.1mg/kg

400.000

112.       

Sudan

TK : AOAC International Workshop " Food to Dyes For" (HPLC/UV)

0.1mg/kg

800.000

 

Sudan I

TK : AOAC International Workshop " Food to Dyes For" (HPLC/UV)

0.1mg/kg

400.000

Sudan II

0.1mg/kg

400.000

Sudan III

0.1mg/kg

400.000

Sudan IV

0.1mg/kg

400.000

113.       

Sunset yellow

 

TK : JFDA Vol 14, No3, 2006, P284 – 291 (HPLC/UV)

10.0mg/kg

400.000

114.       

Tartazine

 

TK : JFDA Vol 14, No3, 2006, P284 – 291 (HPLC/UV)

10.0mg/kg

400.000

X.     CHẤT KÍCH THÍCH TĂNG TRƯỞNG _ HORMON

115.       

Bea agonist

 

 

 

 

Salbutamol (*)

TK. Journal of AOAC In., vol 87, no 1, 2004 (LCMSMS)

0.3mg/kg

500.000

Clenbuterol (*)

0.3mg/kg

500.000

Ractopamine

0.3mg/kg

500.000

116.       

Dexamethasone

TK. Journal of chromatoghaphy B, volume 862, issue 1-2, p119 -124

0.30µg/kg

400.000

117.       

Hormons

 

 

 

 

Progesterol

TK. CLG – AMG -1.03, USDA (LCMSMS)

50µg/kg

600,000

Estradiol

50µg/kg

600,000

Testosterone

50µg/kg

600,000

Dietylstylbestrole

50µg/kg

600,000

XI.    ĐỘC TỐ

118.       

Aflatoxin Tổng

TK.AOAC 991.31 (LC/MS/MS)

1.0µg/kg

600.000

119.       

Aflatoxin/chất (B1, B2, G1, G2)

TK.AOAC 991.31(LC/MS/MS)

1.0µg/kg

400.000

120.       

Ochratoxin A

TK. AOAC 2000.09(LC/MS/MS)

1.0µg/kg

400.000

121.       

Deoxynivalenol (DON)

TK.AOAC 986.18 (LC/MS/MS)

50µg/kg

600,000

122.       

Zearalenone

TK .Analytical Chimica Acta 487, p137-143 (LC/MS/MS)

1.0µg/kg

500,000

123.       

Melamine

TK. FDA 4396  (LC/MS/MS)

100µg/kg

500.000

XII.   CÁC CHỈ TIÊU VI SINH

Thịt tươi, đông lạnh (nguyên con, cắt miếng, xay nhỏ…)

124.       

Tổng số vi khuẩn hiếu khí *

TCVN 4884:2005

ISO 4833:2003

Dạng lỏng: 1 CFU/mL

Dạng khác: 10 CFU/g

 

90.000

 

125.       

Coliforms* (CFU)

TCVN 6848:2007

ISO 4832:2007

Dạng lỏng: 1 CFU/mL

Dạng khác: 10 CFU/g

 

100.000

126.       

Coliforms* (CFU)

AOAC 998.08(3M Petrifilm)

Dạng lỏng: 1 CFU/mL

Dạng khác: 10 CFU/g

 

100.000

127.       

E.coli* (CFU)

AOAC 998.08(3M Petrifilm)

Dạng lỏng: 1 CFU/mL

Dạng khác: 10 CFU/g

 

110.000

128.       

Staphylococcus aureus *

TCVN 4830-1:2005

ISO 6888-1:2003

Dạng lỏng: 1 CFU/mL

Dạng khác: 10 CFU/g

 

100.000

129.       

Staphylococcus aureus*

AOAC 2003.11(3M Petrifilm)

Dạng lỏng: 1 CFU/mL

Dạng khác: 10 CFU/g

 

110.000

130.       

Clostridium perfringens*

TCVN 4991:2005

ISO 7937:2004

Dạng lỏng: 1 CFU/mL

Dạng khác: 10 CFU/g

 

100.000

131.       

Salmonella spp *

TCVN 4829:2005

ISO 6579:2004

10CFU/25g

120.000

132.       

Salmonella spp

Merck Single-Path

_

200.000

133.       

Salmonella spp

AOAC RI 031208

(3M Molecular Detection System – DNA testing)

_

200.000

Thịt và sản phẩm thịt dạng muối, xông khói

134.       

Tổng số vi khuẩn hiếu khí *

TCVN 4884:2005

ISO 4833:2003

Dạng lỏng: 1 CFU/mL

Dạng khác: 10 CFU/g

 

90.000

135.       

Coliforms* (CFU)

TCVN 6848:2007

ISO 4832:2007

Dạng lỏng: 1 CFU/mL

Dạng khác: 10 CFU/g

 

100.000

136.       

Coliforms* (CFU)

AOAC 998.08(3M Petrifilm)

Dạng lỏng: 1 CFU/mL

Dạng khác: 10 CFU/g

 

100.000

137.       

E.coli* (CFU)

AOAC 998.08(3M Petrifilm)

Dạng lỏng: 1 CFU/mL

Dạng khác: 10 CFU/g

 

110.000

138.       

E.coli* (CFU)

TCVN 7924-2:2008

ISO 16649-2:2001

Dạng lỏng: 1 CFU/mL

Dạng khác: 10 CFU/g

 

110.000

139.       

Staphylococcus aureus *

TCVN 4830-1:2005

ISO 6888-1:2003

Dạng lỏng: 1 CFU/mL

Dạng khác: 10 CFU/g

 

100.000

140.       

Staphylococcus aureus*

AOAC 2003.11(3M Petrifilm)

Dạng lỏng: 1 CFU/mL

Dạng khác: 10 CFU/g

 

110.000

141.       

Clostridium perfringens*

TCVN 4991:2005

ISO 7937:2004

Dạng lỏng: 1 CFU/mL

Dạng khác: 10 CFU/g

100.000

142.       

Salmonella spp *

TCVN 4829:2005

ISO 6579:2004

10CFU/25g

120.000

143.       

Salmonella spp

Merck Single-Path

_

200.000

144.       

Salmonella spp

AOAC RI 031208

(3M Molecular Detection System – DNA testing)

_

200.000

145.       

Listeria monocytogenes*

TCVN 7700-1:2007

ISO 11290-1:1996

10CFU/25g

200.000

146.       

Listeria monocytogenes

AOAC RI Single-path

_

300.000

Thịt và sản phẩm thịt lên men

147.       

Coliforms* (CFU)

TCVN 6848:2007

ISO 4832:2007

Dạng lỏng: 1 CFU/mL

Dạng khác: 10 CFU/g

 

100.000

148.       

Coliforms* (CFU)

AOAC 998.08(3M Petrifilm)

Dạng lỏng: 1 CFU/mL

Dạng khác: 10 CFU/g

 

100.000

149.       

E.coli* (CFU)

AOAC 998.08(3M Petrifilm)

Dạng lỏng: 1 CFU/mL

Dạng khác: 10 CFU/g

 

110.000

150.       

E.coli* (CFU)

TCVN 7924-2:2008

ISO 16649-2:2001

Dạng lỏng: 1 CFU/mL

Dạng khác: 10 CFU/g

 

110.000

151.       

Staphylococcus aureus *

TCVN 4830-1:2005

ISO 6888-1:2003

Dạng lỏng: 1 CFU/mL

Dạng khác: 10 CFU/g

100.000

152.       

Staphylococcus aureus*

AOAC 2003.11(3M Petrifilm)

Dạng lỏng: 1 CFU/mL

Dạng khác: 10 CFU/g

 

110.000

153.       

Clostridium perfringens*

TCVN 4991:2005

(ISO 7937:2004)

Dạng lỏng: 1 CFU/mL

Dạng khác: 10 CFU/g

 

100.000

154.       

Salmonella spp *

TCVN 4829:2005

ISO 6579:2004

10CFU/25g

120.000

155.       

Salmonella spp

Merck Single-Path

_

200.000

156.       

Salmonella spp

AOAC RI 031208

(3M Molecular Detection System – DNA testing)

_

200.000

157.       

Listeria monocytogenes*

TCVN 7700-1:2007

ISO 11290-1:1996

10CFU/25g

200.000

158.       

Listeria monocytogenes

AOAC RI Single-Path

_

300.000

Thịt và sản phẩm thịt đóng gói

159.       

Tổng số vi khuẩn hiếu khí *

TCVN 4884:2005

ISO 4833:2003

Dạng lỏng: 1 CFU/mL

Dạng khác: 10 CFU/g

 

90.000

160.       

Coliforms* (CFU)

TCVN 6848:2007

ISO 4832:2007

Dạng lỏng: 1 CFU/mL

Dạng khác: 10 CFU/g

 

100.000

161.       

Coliforms* (CFU)

AOAC 998.08(3M Petrifilm)

Dạng lỏng: 1 CFU/mL

Dạng khác: 10 CFU/g

100.000

162.       

E.coli (MPN)*

TCVN 6846:2007

ISO 7251:2005

3

110.000

163.       

E.coli* (CFU)

AOAC 998.08(3M Petrifilm)

Dạng lỏng: 1 CFU/mL

Dạng khác: 10 CFU/g

 

110.000

164.       

E.coli* (CFU)

TCVN 7924-2:2008

ISO 16649-2:2001

Dạng lỏng: 1 CFU/mL

Dạng khác: 10 CFU/g

 

110.000

165.       

Clostridium perfringens*

TCVN 4991:2005

ISO 7937:2004

Dạng lỏng: 1 CFU/mL

Dạng khác: 10 CFU/g

 

100.000

166.       

Clostridium botulinums

AOAC 977.26:2005

 

120.000

167.       

Salmonella spp *

TCVN 4829:2005

ISO 6579:2004

10CFU/25g

200.000

168.       

Salmonella spp

Single-Path

 

200.000

169.       

Salmonella spp

AOAC RI 031208

(3M Molecular Detection System – DNA testing)

 

200.000

170.       

Listeria monocytogenes*

TCVN 7700-1:2007

ISO 11290-1:1996

10CFU/25g

300.000

171.       

Listeria monocytogenes

AOAC Single-past

 

300.000

Thịt và sản phẩm thịt không đóng gói, thịt khô.

172.       

Tổng số vi khuẩn hiếu khí *

TCVN 4884:2005

ISO 4833:2003

Dạng lỏng: 1 CFU/mL

Dạng khác: 10 CFU/g

 

90.000

173.       

Coliforms *(CFU)

TCVN 6848:2007

ISO 4832:2007

Dạng lỏng: 1 CFU/mL

Dạng khác: 10 CFU/g

 

100.000

174.       

Coliforms* (CFU)

AOAC 998.08(3M Petrifilm)

Dạng lỏng: 1 CFU/mL

Dạng khác: 10 CFU/g

 

100.000

175.       

E.coli (MPN)*

TCVN 6846:2007

ISO 7251:2005

3

110.000

176.       

E.coli* (CFU)

AOAC 998.08(3M Petrifilm)

Dạng lỏng: 1 CFU/mL

Dạng khác: 10 CFU/g

 

110.000

177.       

E.coli* (CFU)

TCVN 7924-2:2008

ISO 16649-2:2001

Dạng lỏng: 1 CFU/mL

Dạng khác: 10 CFU/g

 

110.000

178.       

Clostridium perfringens*

TCVN 4991:2005

ISO 7937:2004

Dạng lỏng: 1 CFU/mL

Dạng khác: 10 CFU/g

 

100.000

179.       

Salmonella spp *

TCVN 4829:2005

ISO 6579:2004

10CFU/25g

120.000

180.       

Salmonella spp

Merck Single-Path

_

200.000

181.       

Salmonella spp

AOAC RI 031208

(3M Molecular Detection System – DNA testing)

_

200.000

182.       

Listeria monocytogenes*

TCVN 7700-1:2007

ISO 11290-1:1996

10CFU/25g

200.000

183.       

Listeria monocytogenes

AOAC RI Single-past

_

300.000

Thịt hộp

184.       

E.coli (MPN)*

TCVN 6846:2007

ISO 7251:2005

3

110.000

185.       

E.coli* (CFU)

AOAC 998.08(3M Petrifilm)

Dạng lỏng: 1 CFU/mL

Dạng khác: 10 CFU/g

 

110.000

186.       

E.coli* (CFU)

TCVN 7924-2:2008

ISO 16649-2:2001

Dạng lỏng: 1 CFU/mL

Dạng khác: 10 CFU/g

 

110.000

187.       

Clostridium perfringens*

TCVN 4991:2005

ISO 7937:2004

Dạng lỏng: 1 CFU/mL

Dạng khác: 10 CFU/g

 

100.000

188.       

Clostridium botulinums

AOAC 977.26:2005

_

100.000

189.       

Salmonella spp *

TCVN 4829:2005

ISO 6579:2004

10CFU/25g

120.000

190.       

Salmonella spp

Merck Single-Path

_

200.000

191.       

Salmonella spp

AOAC RI 031208

(3M Molecular Detection System – DNA testing)

_

200.000

Ghi chú:

  • TCVN : Tiêu Chuẩn Việt Nam
  • AOAC: Association of Afficial Analytical Chemist (Mỹ)
  • FAO: Food and Agriculure Organisation
  • (*): Chỉ tiêu được VILAS công nhận theo ISO/IEC 17025:2005
  • (Δ): Chỉ tiêu được Bộ Nông Nghiệp & Phát Triển Nông Thôn chỉ định
  • TK: Tài liệu tham khảo chính

FSA đồng hành cùng Doanh nghiệp với Dịch vụ Kiểm nghiệm thực phẩm chuyên nghiệp.