Notice: Undefined index: language in /home/osx7q96w/public_html/controller/layoutController.php on line 28

Notice: Undefined index: language in /home/osx7q96w/public_html/controller/layoutController.php on line 28

Notice: Undefined index: language in /home/osx7q96w/public_html/controller/layoutController.php on line 28

493/25 Nơ Trang Long, Phường 13, Q. Bình Thạnh

CÔNG TY TNHH TƯ VẤN AN TOÀN THỰC PHẨM FSA

T2 - T7 8.00 - 17h30. CN Nghỉ

tuvanantoanthucpham@gmail.com

Chỉ tiêu kiểm nghiệm chất lượng sản phẩm trong mẫu thịt và sản phẩm thịt - An Toàn Thực Phẩm

Chỉ tiêu kiểm nghiệm chất lượng sản phẩm trong mẫu thịt và sản phẩm thịt

April 17, 2017, 10:11 pm

Thịt là một trong các sản phẩm cần được thường xuyên kiểm nghiệm để công bố các chỉ tiêu cần thiết đến các cơ quan chức năng trước khi đưa đến người tiêu dùng. Là một doanh nghiệp hay cá nhân hoạt động hướng chuyên nghiệp, chắc hẳn bạn sẽ chú ý các chỉ tiêu kiểm nghiệm chất lượng sản phẩm trong mẫu thịt và sản phẩm thịt. 

FSA hỗ trợ quý Doanh nghiệp, công ty, cá nhân thực hiện các hoạt động kiểm nghiệm thực phẩm trước khi công bố ra thị trường theo luật định. Bài viết chia sẻ quý vị bảng các chỉ số xét nghiệm cho các sản phẩm từ thịt hay các mẫu thịt.

TT

CHỈ TIÊU

PHƯƠNG PHÁP THỬ NGHIỆM

LOD

ĐƠN GIÁ (VNĐ)

I.              CẢM QUAN VÀ CƠ LÝ

1.     

Trạng thái

Cảm quan

-

50.000

2.     

Mùi

Cảm quan

-

50.000

3.     

Vị

Cảm quan

-

50.000

4.     

Tỉ lệ cái, tịnh

TCVN 4414:1987

-

100.000

II.        THÀNH PHẦN CHẤT LƯỢNG

5.     

pH

TCVN 4835:2002

-

50.000

6.     

Độ ẩm(*)

FAO, 14/7, 1986

0.02 %

80.000

7.     

Đường(*)

TCVN 4594:1988

0.05%

120.000

8.     

Carbohydrate(*)

TCVN 4594:1988

0.05 %

150.000

9.     

Protein thô(*)

FAO, 14/7, 1986

0.05%

120.000

10.  

Béo (*)

FAO, 14/7, 1986

0.1%

120.000

11.  

Béo bão hòa

TK. AOAC 966.17 (2011)

0.1%

300.000

12.  

Xơ thô

TK.TCVN 5103:1990

0.02 %

150.000

13.  

Xơ dinh dưỡng

AOAC 985.29 (2011)

0.02 %

400.000

14.  

Độ acid(*)

TCVN 4589:1988

0.05 ml NaOH 1N/100g

80.000

15.  

Tro tổng(*)

FAO, 14/7, 1986

0.02 %

100.000

16.  

Tro không tan trong HCl(*)

AOAC 920.46 (2011)

0.02 %

100.000

17.  

Phospho tổng số

AOAC 995.11 (2011)

0.001 %

150.000

18.  

Chỉ số acid(*)

TCVN 6127:2010

0.1 mg KOH/g

150.000

19.  

Chỉ số peroxyt(*)

TCVN 6121:2010

0.2 meq/Kg

150.000

20.  

Năng lượng (tính từ béo, đạm, carbohydrate)

Bảng NUTRITION FACTS

-

390.000

III.       DƯ LƯỢNG NITRIT VÀ NITRAT

21.  

Nitrit (NO2-)(*)

AOAC 973.31 (2011)

1  mg/Kg

150.000

22.  

Nitrat (NO3-)(*)

AOAC 973.31 (2011)

1  mg/Kg

150.000

IV.      KIM LOẠI NẶNG VÀ CÁC KIM LOẠI KHÁC

23.  

Arsen (As) (*)

AOAC 986.15 (2011)

0.01 mg/Kg

150.000

24.  

Thủy ngân (Hg) (*)

AOAC 974.14 (2011)

0.01 mg/Kg

150.000

25.  

Cadimi (Cd) (*)

AOAC 999.11 (2011)

0.005 mg/Kg

120.000

26.  

Chì (Pb) (*)

AOAC 999.11 (2011)

0.01 mg/Kg

120.000

27.  

Đồng (Cu) (*)

AOAC 999.11 (2011)

0.2 mg/Kg

100.000

28.  

Canxi (Ca)

AOAC 968.08 (2011)

0.5 mg/Kg

120.000

29.  

Selen (Se)

AOAC 986.15 (2011)

0.01 mg/Kg

150.000

30.  

Kali (K) (*)

AOAC 969.23 (2011)

0.5 mg/Kg

120.000

31.  

Magie (Mg)

AOAC 968.08 (2011)

0.5 mg/Kg

120.000

32.  

Mangan (Mn)

AOAC 999.11 (2011)

0.5 mg/Kg

100.000

33.  

Sắt (Fe) (*)

AOAC 999.11 (2011)

0.5 mg/Kg

100.000

34.  

Natri (Na) (*)

AOAC 969.23 (2011)

0.5 mg/Kg

120.000

35.  

Antimo (Sb)

TK.AOAC 986.15 (2011)

0.01 mg/Kg

150.000

36.  

Kẽm (Zn) (*)

AOAC 999.11 (2011)

0.5  mg/Kg

100.000

V.       CÁC THÀNH PHẦN KHÁC

37.  

Acid amine (gồm 20 acid amine)

TK.EZ : faast (LCMSMS)

10.0 mg/kg

1.500.000

 

Glycine

TK.EZ : faast (LCMSMS)

10.0 mg/kg

1 acid amine/ 800.000.

2 acid amine / 1.000.000.

Từ 3 acid amine trở lên /+100.000

Alanine

Serine

Proline

Valine

Threonine

Methionine

Trans-4-hydroxy-proline

Arginine

Aspartic acid

Glutamic acid

Tryptophan

Cysteine

Lysine

Histidine

Tyrosine

Cystine

Leucine _ Isoleucine

Phenylalamine

38.  

Saturated fatty acid

 

TK.AOAC 996.06 for food

TK.AOAC 969.33 for oil (GC/FID)

20mg/kg

800.000

39.  

Monounsaturated fatty acid

 

TK.AOAC 996.06 for food

TK.AOAC 969.33 for oil (GC/FID)

20mg/kg

800.000

40.  

Polyunsaturated fatty acid

 

TK.AOAC 996.06 for food

TK.AOAC 969.33 for oil (GC/FID)

20mg/kg

800.000

41.  

Trans fat

TK.AOAC 996.06 for food

TK.AOAC 969.33 for oil (GC/FID)

20mg/kg

400.000

42.  

Omega 3

TK.AOAC 996.06 for food

TK.AOAC 969.33 for oil (GC/FID)

20mg/kg

400.000

43.  

Omega 6

TK.AOAC 996.06 for food

TK.AOAC 969.33 for oil (GC/FID)

20mg/kg

400.000

44.  

Omega 9

TK.AOAC 996.06 for food

TK.AOAC 969.33 for oil (GC/FID)

20mg/kg

400.000

45.  

DHA

TK.AOAC 996.06 for food

TK.AOAC 969.33 for oil (GC/FID)

20mg/kg

400.000

46.  

Cholesterol

TK.AOAC 970.51 (LCMSMS)

1.0mg/kg

400.000

47.  

Urê

TK. Appilication Note SSI – AP – LCMS 0277 – Shimadzu (LCMSMS)

5.0mg/kg

400.000

VI.      DƯ LƯỢNG THUỐC KHÁNG SINH

48.  

Chloramphenicol

TK. FDA LIIB # 4306,2003 (LCMSMS)

0.01mg/kg

400.000

49.  

Fluoro-quinolones

TK. FDA LIIB # 4298, 2003 (LCMSMS)

 

 

 

Ciprofloxacin

TK. FDA LIIB # 4298, 2003 (LCMSMS)

1.0mg/kg

400.000

Enrofloxacin

1.0mg/kg

400.000

Difloxacin

1.0mg/kg

400.000

Sarafloxacin

1.0mg/kg

400.000

Norfloxacin

1.0mg/kg

400.000

Danofloxacin

1.0mg/kg

400.000

Ofloxacin

1.0mg/kg

400.000

Flumequine

20.0mg/kg

400.000

Oxolinic acid

20.0mg/kg

400.000

 

Malachite green

TK. FDA LIIB # 4333 (LCMSMS)

0.05mg/kg

500.000

50.  

Leucomalachite green

TK. FDA LIIB # 4333 (LCMSMS)

0.05mg/kg

500.000

51.  

Nitrofuran và các dẫn xuất (4dẫn xuất)

TK. US FDA/CFSAN (LCMSMS)

0.1mg/kg

1.000.000

 

AOZ (3-amino-2-oxazolidinone)

TK. US FDA/CFSAN (LCMSMS)

0.1mg/kg

500.000

AMOZ ( 3-amino-5-morpholinomethyl-1,3-oxazolidin-2-one)

0.1mg/kg

500.000

AHD (1-aminohydrantoin)

0.1mg/kg

500.000

SEM ( Semicarbazide)

0.1mg/kg

500.000

52.  

Crystal Violet

TK. FDA LIIB # 4333 (LCMSMS)

0.1mg/kg

400.000

 

53.  

Leucocrystal Violet

TK. FDA LIIB # 4333 (LCMSMS)

0.1mg/kg

400.000

 

54.  

Họ Tetracyline

TK. AOAC 995.09 (LCMSMS)

 

 

 

Tetracyclin

TK. AOAC 995.09 (LCMSMS)

20.0mg/kg

400.000

Chlortetracyclin

20.0mg/kg

400.000

Oxytetracyclin

20.0mg/kg

400.000

55.  

Florfenicol

TK. FDA LIIB # 4306,2003 (LCMSMS)

20.0mg/kg

400.000

56.  

Họ Sulfonamides

TK. Journal of Chro A 1177 (LCMSMS)

 

 

 

Sulfamethoxazole

TK. Journal of Chro A 1177 (LCMSMS)

20.0mg/kg

400.000

Sulfadicine

20.0mg/kg

400.000

Sulfadiazine

20.0mg/kg

400.000

Sulfathiazole

20.0mg/kg

400.000

Sulfamidine

20.0mg/kg

400.000

57.  

Trifluralin

TK. AOAC 2007.01 (GCMS)

0.2mg/kg

400.000

58.  

Ethoxyquin

TK. AOAC 2007.01 (LCMSMS)

10.0mg/kg

500.000

59.  

Beta-Lactamines

 

 

 

 

Amipicillin

TK.Analytical Chimica Acta 520 ( 2004), p14-32, 590 – 3722 EN, Agilent  (LCMSMS)

50.0mg/kg

400

Amoxycillin

50.0mg/kg

400

Benzylpenicillin

50.0mg/kg

400

60.  

Streptomycin

TK. CLG – AMG -1.03, USDA (LCMSMS)

100mg/kg

400.000

61.  

Spiramycin

TK. CLG – AMG -1.03, USDA (LCMSMS)

50.0mg/kg

400.000

62.  

Gentamycin

TK. CLG – AMG -1.03, USDA (LCMSMS)

50.0mg/kg

400.000

63.  

Tylosin

TK. CLG – AMG -1.03, USDA (LCMSMS)

10.0mg/kg

400.000

64.  

Lincomycin

TK. CLG – AMG -1.03, USDA (LCMSMS)

10.0mg/kg

400.000

65.  

Họ Nitroimidazole

TK. CLG – AMG -1.03, USDA (LCMSMS)

 

 

 

Ronidazole

TK. CLG – AMG -1.03, USDA (LCMSMS)

1.0mg/kg

500.000

Omidazole

1.0mg/kg

500.000

Metronidazole

1.0mg/kg

500.000

Ipronidazole

1.0mg/kg

500.000

Dimetridazole

1.0mg/kg

500.000

Tinidazole

1.0mg/kg

500.000

VII.     ĐỊNH LƯỢNG CÁC LOẠI VITAMINE

66.  

Vitamine A

TK.AOAC 992.06:2011 (HPLC.UV)

0.1mg/kg

350.000

67.  

Vitamine D3

TK.AOAC 992.06:2011 (HPLC.UV)

0.1mg/kg

350.000

68.  

Vitamin E

TK.AOAC 992.06:2011 (HPLC.UV)

0.1mg/kg

350.000

69.  

Vitamin C

TK.AOAC 985.33:2011 (HPLC-UV)

1.0mg/kg

350.000

70.  

Vitamin B1

TK.AOAC 985.33:2011 (HPLC-UV)

0.1mg/kg

350.000

71.  

Vitamin B2

TK.AOAC 985.33:2011 (HPLC-UV)

0.1mg/kg

350.000

72.  

Vitamin B3 (Nicotinamide)

TK.AOAC 985.33:2011 (HPLC-UV)

0.1mg/kg

350,000

73.  

Vitamin B5 (Acid pantothenic)

TK.AOAC 985.33:2011 (HPLC-UV)

0.1mg/kg

350.000

74.  

Vitamin B6

TK.AOAC 985.33:2011 (HPLC-UV)

0.1mg/kg

350.000

75.  

Vitamin B9 (Floic acid)

TK.AOAC 985.33:2011 (HPLC-UV)

0.1mg/kg

350,000

76.  

Vitamine B12

TK.AOAC 985.33:2011 (HPLC-UV)

0.1mg/kg

350,000

77.  

Biotin

TK.AOAC 985.33:2011 (HPLC-UV)

0.1mg/kg

350,000

VIII.   ĐỊNH LƯỢNG DƯ LƯỢNG THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT

78.  

Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật gốc Carbamat

TK.AOAC 2007.01 (LCMSMS)

0.01mg/kg

900,000

 

Isoprocarb

TK.AOAC 2007.01 (LCMSMS)

0.01mg/kg

400,000

Aldicarb sulfone

0.01mg/kg

400,000

Aldicarb

0.01mg/kg

400,000

Aldicarb sulfoxide

0.01mg/kg

400,000

Propoxur

0.01mg/kg

400,000

Carbofuran

0.01mg/kg

400,000

Carbaryl

0.01mg/kg

400,000

Methomyl

0.01mg/kg

400,000

Oxamyl

0.01mg/kg

400,000

Thiodicarb

0.01mg/kg

400,000

Methiocarb

0.01mg/kg

400,000

Fenobucarb

0.01mg/kg

400,000

Propoxur

0.01mg/kg

400,000

Carbofuran-3-Hydroxy

0.01mg/kg

400,000

79.  

Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật gốc Clo

TK.AOAC 2007.01 (GCMS)

-

800,000

 

2,4'-DDD

TK.AOAC 2007.01 (GCMS)

0.002mg/kg

400,000

4,4'-DDE

0.002mg/kg

400,000

2,4'-DDE

0.002mg/kg

400,000

Alpha-Lindan

0.005mg/kg

400,000

Gamma-Lindan

0.005mg/kg

400,000

Beta-Lindan

0.005mg/kg

400,000

Isodrin

0.005mg/kg

400,000

Aldrin

0.005mg/kg

400,000

Dieldrin

0.005mg/kg

400,000

Hexachloro-Benzene

0.002mg/kg

400,000

Heptachlor

0.002mg/kg

400,000

Heptachlor epoxide

0.002mg/kg

400,000

Endosulfan I

0.005mg/kg

400,000

80.  

Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật gốc Phosphor

TK.AOAC 2007.01 (GCMS)

-

800,000

 

Fenthion

TK.AOAC 2007.01 (GCMS)

0.002mg/kg

400,000

Diazinon

0.002mg/kg

400,000

Parathion Methyl

0.002mg/kg

400,000

Malathion

0.002mg/kg

400,000

Chlorpyrifos

0.002mg/kg

400,000

Parathion ethyl

0.005mg/kg

400,000

Bromophos methyl

0.002mg/kg

400,000

Bromophos ethyl

0.002mg/kg

400,000

Ethion

0.002mg/kg

400,000

81.  

Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật gốc Cúc

TK.AOAC 2007.01 (GCMS)

-

800,000

 

Cypermethrin

TK.AOAC 2007.01 (GCMS)

0.1mg/kg

400.000

Deltamethrin

0.1mg/kg

400.000

Permethrin

0.1mg/kg

400.000

Fenvalerate

0.1mg/kg

400.000

Resmethrine

0.1mg/kg

400.000

Fenthropathrine

0.1mg/kg

400.000

82.  

Ethephon

TK.AOAC 2007.01 (LCMSMS)

0.1mg/kg

400,000

83.  

Trichlorfon

TK.AOAC 2007.01 (GCMS)

0.05mg/kg

400,000

84.  

Chloroform

GCMS-HS

1.0mg/kg

400,000

►►Xem tiếp Chỉ tiêu kiểm nghiệm chất lượng sản phẩm trong mẫu thịt và sản phẩm thịt (p2).